HỆ THỐNG ĐỖ XE TỰ ĐỘNG

DẠNG CART PALLET

THÔNG TIN CHUNG

- Hệ thống đỗ xe tự động dạng cart pallet có thể lắp đặt ngoài trời và dưới mặt đất, đặc biệt thích hợp cho các bãi đỗ xe có quy mô lớn như chung cư cao cấp, bệnh viện, các đơn vị kinh doanh bãi đỗ xe… Hệ thống được tùy biến dựa trên mặt bằng / hình dạng khu vực đỗ.

- Hệ thống không giới hạn số lượng xe (90 xe tương ứng với mỗi thang nâng tĩnh, có thể lắp đặt nhiều thang nâng tĩnh). Sức chứa của hệ thống đỗ xe tự động dạng cart pallet phụ thuộc vào số tầng và số hàng của thiết bị.

- Khu vực lối vào có thể đặt bên trên hoặc dưới.

Khu vực lối vào có thể đặt bên trên hoặc dưới.

Thông số cơ bản:
  • Số lượng xe cho 1 hệ thống: không giới hạn (90 xe tương ứng với mỗi thang nâng tĩnh, có thể lắp đặt nhiều thang nâng tĩnh)
  • Kích thước tiêu chuẫn mặt bằng sàn đỗ xe: Dài * Rộng * Cao (m) : 17.0 * 15.0 * 2.5/tầng
  • Tải trọng thông thường: 2200 kg

Lưu ý: Thông số trên là tiêu chuẩn cho 1 hệ thống. Tùy theo nhu cầu của Khách hàng mà kích thước, tải trọng và khả năng chứa của hệ thống sẽ được thiết kế tối ưu.

Đặc điểm:
  • Hệ thống đỗ xe tự động dạng cart palletcó rất nhiều dạng. Có thể được phân loại theo các tiêu chí:
    • Theo hướng sắp xếp xe vào vị trí đỗ: Hệ thống theo chiều ngang, hệ thống theo chiều dọc.
    • Theo cách truyền động như truyền động bắng thủy lực, truyền động bằng cáp
    • Theo bàn xoay, có bàn xoay hoặc không

  • Hoạt động bằng 1 hoặc nhiều thang nâng tĩnh, di chuyển dọc hệ thống & nâng hạ xe lên/xuống các tầng đỗ. Có thể sử dụng bàn xoay đổi hướng (quay 90ohoặc 180o) để quay đầu xe đưa xe vào ô lưu trữ.
  • Xe được đưa vào vị trí đỗ bởi cart mang theo Pallet. Pallet sẽ tự động trượt từ cart đưa xe vào ô lưu trữ.
  • Hệ thống Cart di chuyển trên mỗi tầng đỗ bằng hệ thống ray dẫn hướng, mỗi tầng sẽ sử dụng một Cart riêng.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số kỹ thuật

Kích thước tiêu chuẫn xe Rộng 2150 mm
Dài 5150 mm
Cao 1550mm (1900 mm - SUV)
Tải trọng nâng 1850kg (2200kg - SUV)
Thang nâng tĩnh Mode Wire Rope
Motor 22 KW
Tốc độ 90 m/ phút
Cart Tốc độ 150 m/ phút
Motor 3.75 KW  
Thiết bị con lăn (Shift) Tốc độ 60 m/ phút
Motor 1.5 KW
Điều khiển Công nghệ biến tần Vector Inverter control
Vận hành Màn hình cảm ứng
Nguồn cung cấp AC 380V/220V*3Φ*50Hz

DỰ ÁN THAM KHẢO

shinsegae department
Shinsegae department
126 cars
Yeongdeungpo, Seoul
mok-dong hospital
Mok-dong hospital
396 cars
Yangcheon, seoul
public parking lot
Public parking lot
138 cars
Bucheon
hanyang univ' hospital
Hanyang univ' hospital
152 cars
Guri, seoul
Public parking lot
150 cars
Dong-gu, busan
Mullae center plus
168 cars
Yeongdeungpo, Seoul
Hongikhoe bidg
30 cars
Yong san, seoul
Cleopatra hotel
30 cars
Goyang